nguyên lão viện

Danh từ
Danh từ
  1. Thượng nghị viện của một số nước tư bản.

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
lãoâm đầu l · vần ao · thanh ngã
việnâm đầu v · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nguyên lão viện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.