viện

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [viən˧˨ʔ] · Huế [viəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [viəŋ˨˩˨] ~ [jiəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nơi, sở
    • Viện hàn lâm
  2. Cơ quan nghiên cứu khoa học.
    • Viện sử học.
  3. Tên gọi một số cơ quan đặc biệt.
    • Viện kiểm sát nhân dân.
    • Viện bảo tàng.
  4. (Kng.; kết hợp hạn chế) . Bệnh viện (nói tắt).
    • Nằm viện.
    • Ra viện.
  5. (Kết hợp hạn chế) . binh (nói tắt).
    • Xin viện.
    • Diệt viện.
Động từ
  1. (Kng.; id.) . Nhờ đến sự giúp sức để giải quyết khó khăn.
    • Phải viện đến người ngoài mới xong.
  2. Đưa ra làm cái lẽ dựa vào để làm một việc khó hoặc không thể nói rõ lí do.
    • Viện hết lí do này đến lí do khác để từ chối.
    • Viện cớ ốm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "viện"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"viện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh institute
🇩🇪 Tiếng Đức das Institut
🇷🇺 Tiếng Nga палата пала́та · институт институ́т
🇹🇭 Tiếng Thái สถาบัน sà-thǎa-ban · สำนัก sǎm-nák
🇮🇹 Tiếng Ý l'istituto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "viện"

thư việnNơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu.bệnh việnNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.học việnCơ quan nghiên cứu một ngành học thuật.y việnNơi nghiên cứu về y học (từ cũ).viện bảo tàngNơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử.viện trợVật chất viện trợ.tu việnNhà tu của đạo Cơ Đốc.viện dẫnĐưa ra, dẫn ra để làm căn cứ chứng minh, minh hoạ hoặc làm chỗ dựa cho lập luận.viện đại họcCơ sở giáo dục đại học.cô nhi việnNơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.lưỡng việnHai viện hợp thành một cơ quan lập pháp theo chế độ lưỡng viện.nhất việnmột viện trong một cơ quan lập pháp.nhạc việnNơi nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc.hý việnNhà hát, rạp hát.thư viện họcKhoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.quốc vụ việnTừ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.bệnh viện dã chiếnMột đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với mục đích chăm sóc các bệnh nhân hay nạn nhân trước khi họ có thể được chuyển sang các cơ sở bệnh viện lâu dài hơn.chi việnTrợ giúp trong chiến đấu.viện hàn lâmTổ chức mà thành viên là những nhà khoa học hay những văn nghệ sĩ nổi tiếng ở một số quốc gia.nghị việnCơ quan lập pháp của các nước dân chủ tư sản.tham nghị việnthượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.chúng nghị việnhạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ viện.hạ nghị việncơ quan lập pháp cấp dưới trong hệ thống lưỡng viện; hạ viện.chủng việnTrường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ.viện sĩThành viên viện hàn lâm.kinh việnNhà giảng kinh sách.viện phíCác loại chi phí phải trả cho bệnh viện khi khám chữa bệnh.viện binhQuân đội cứu viện.tiếp việnTăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu.hạ viện(Canada) Nhóm các thành viên được chính phủ lựa chọn để xây dựng luật.cứu việnĐưa thêm sự giúp đỡ trong chiến đấu.viện cớĐưa ra một lý do nào đó (thường là không đúng sự thật) như là cái cớ để biện minh.pháp việnTòa án (cũ).gián việnCơ quan của gián quan làm việc, cơ quan có nhiệm vụ can vua.phân việnCơ quan nghiên cứu và đào tạo.ngục việnNhà giam.tự việnNhà tu của Phật giáo.hí việnxem hý viện.tăng việnGiúp đỡ nhiều thêm.ngoại việnGiúp đỡ của bên ngoài.

Cấu tạo âm tiết

việnâm đầu v · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "viện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.