Danh từ
- Cơ sở giáo dục đại học.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Viện: nơi, sở; đại học: bậc học sau trung học.
"viện đại học" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | university |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 大学 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 大学 · だいがく |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | université |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | universidad |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| viện | âm đầu v · vần iên · thanh nặng |
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "viện đại học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.