cứu viện

Động từ
Động từ
  1. Đưa thêm sự giúp đỡ trong chiến đấu.
    • Đưa quân đi cứu viện.

Cấu tạo âm tiết

cứuâm đầu c · vần ưu · thanh sắc
việnâm đầu v · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cứu viện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.