nhất viện

Danh từ
Danh từ
  1. một viện trong một cơ quan lập pháp.
  2. chế độ tổ chức nghị viện chỉ gồm một viện.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán-Việt 一院.

Từ, cụm từ chứa "nhất viện"

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
việnâm đầu v · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhất viện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.