nhất viện chế

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chế độ đại nghị của những nước dân chủ tư sản chỉ có một cơ quan lập pháp là nghị viện hay quốc hội.

Cấu tạo âm tiết

nhấtâm đầu nh · vần ât · thanh sắc
việnâm đầu v · vần iên · thanh nặng
chếâm đầu ch · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhất viện chế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.