Định nghĩa
- Chế độ đại nghị của những nước dân chủ tư sản chỉ có một cơ quan lập pháp là nghị viện hay quốc hội.
Cấu tạo âm tiết
| nhất | âm đầu nh · vần ât · thanh sắc |
| viện | âm đầu v · vần iên · thanh nặng |
| chế | âm đầu ch · vần ê · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhất viện chế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.