Danh từ
- thượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 參議院.
Cấu tạo âm tiết
| tham | âm đầu th · vần am · thanh ngang |
| nghị | âm đầu ngh · vần i · thanh nặng |
| viện | âm đầu v · vần iên · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tham nghị viện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.