kiện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "kiên"
"kiện" là một từ
Danh từ, Động từ. Gói, bao hàng to. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kiện"
kiện tướng(Cũ; id.) . Viên tướng mạnh và giỏi.kiện toànLàm cho mạnh mẽ và đầy đủ.Kiện sừng sẽÝ nói kiếm cớ vu vơ mà bày trò kiện tụng người ta.kiện nhiNgười khỏe mạnh.kiện cáoKiện (đưa ra tòa) nói chung.kiện khang(Từ cũ) Khỏe mạnh.
Từ có "kiện" ở sau
điều kiệnCái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra.bưu kiệnGói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi.sự kiệnViệc quan trọng xảy ra.dữ kiệnĐiều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.linh kiệnBộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị.tráng kiệnKhỏe mạnh, lực lưỡng.phụ kiệnNhững bộ phận của một loại máy móc thiết bị, có một hay nhiều chức năng hoàn chỉnh, có tác dụng bổ trợ không thể thiếu, có thể dễ dàng tháo lắp và thay thế.văn kiệnGiấy tờ quan trọng về một việc lớn.khiếu kiệnHoạt động tố tụng, khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn.điều kiện cầnĐiều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng.thưa kiệnĐưa ra trước tòa án hay một cơ quan có quyền để xét xử một việc tranh chấp giữa mình và người khác.cấu kiệnBộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.)Yên KiệnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.vải kiệnVải đã gấp hoặc cuộn thành súc, được bày bán trên thị trường.khang kiện.khởi kiệnCá nhân, cơ quan, tổ chức đủ điều kiện khởi kiện theo luật yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình, người khác, lợi ích công cộng hoặc nhà nước.thua kiệnBị coi là trái lý trong một cuộc kiện nào.
Cùng vần "iên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.