kiện
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiən˧˨ʔ] · Huế [kiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [kiəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Gói, bao hàng to.
- Kiện vải.
- Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình.
- Kiện nhau về việc nhà cửa.
Câu ví dụ thêm
- Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.I accept, but only under one condition.
- Một sự kiện khó quên đã xảy ra.An unforgettable event occurred.
- Bạn không có tất cả dữ kiện.You don't have all the information.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kiện"
健kiến, kiện徤kiện鞬kiện, kiền, siên键kiện腱kiến, kiện, kiên鍵kiện楗kiện, kiển, mộc件kiện㓺kiện毽kiến, kiện腱kiện, kiên鞬kiện
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kiện" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | event · episode · sue · to sue; package |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 事件 shì jiàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 出来事 できごと · 訴える うったえる · 行事 ぎょうじ · 催し もよおし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 행사 haengsa · 사건 sageon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'événement · la manifestation |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Ereignis · das Faktum · klagen · verklagen · die Veranstaltung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | событие собы́тие · мероприятие мероприя́тие |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | งาน ngaan · เหตุการณ์ hèet-kaan · ฟ้อง fáwng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'evento · la manifestazione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kiện"
điều kiệnCái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra.bưu kiệnGói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi.sự kiệnViệc quan trọng xảy ra.dữ kiệnĐiều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.linh kiệnBộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị.tráng kiệnKhỏe mạnh, lực lưỡng.kiện toànLàm cho mạnh mẽ và đầy đủ.kiện tướng(Cũ; id.) . Viên tướng mạnh và giỏi.phụ kiệnNhững bộ phận của một loại máy móc thiết bị, có một hay nhiều chức năng hoàn chỉnh, có tác dụng bổ trợ không thể thiếu, có thể dễ dàng tháo lắp và thay thế.văn kiệnGiấy tờ quan trọng về một việc lớn.Kiện sừng sẽÝ nói kiếm cớ vu vơ mà bày trò kiện tụng người ta.khiếu kiệnHoạt động tố tụng, khởi kiện vụ án hành chính tại tòa án để yêu cầu bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn.cấu kiệnBộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.)kiện nhiNgười khỏe mạnh.thưa kiệnĐưa ra trước tòa án hay một cơ quan có quyền để xét xử một việc tranh chấp giữa mình và người khác.điều kiện cầnĐiều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng.khởi kiệnCá nhân, cơ quan, tổ chức đủ điều kiện khởi kiện theo luật yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình, người khác, lợi ích công cộng hoặc nhà nước.Yên KiệnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thua kiệnBị coi là trái lý trong một cuộc kiện nào.kiện cáoKiện (đưa ra tòa) nói chung.vải kiệnVải đã gấp hoặc cuộn thành súc, được bày bán trên thị trường.khang kiện.kiện khang(Từ cũ) Khỏe mạnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.