kiến
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiən˧˦] · Huế [kiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kiəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.
- Con kiến.
Câu ví dụ
- Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.Your idea sounds like a good one.
- Dự kiến có mưa rào vào thứ Ba.Showers are expected on Tuesday.
- Tôi đã chứng kiến chuyện đó xảy ra.I watched that happen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với . So sánh .
Chữ Hán đọc là "kiến"
见kiến, hiện, điến觑kiến, thứ健kiến, kiện莧kiến, hiện, nghiễn䁦kiến見kiến, hiện腱kiến, kiện, kiên覰kiến, thứ覵kiến, gián峴kiến, hiện, nghiễn覷kiến, khư, khứ, thứ建kiến, kiển毽kiến, kiện覼kiến, la俴kiến, tiễn, tiển枧kiến
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kiến" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ant |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 개미 gaemi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la fourmi |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Ameise |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มด mót |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la formica |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kiến"
dự kiếnThấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.kiến trúcXây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.kiến thứcĐiều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.ý kiếnCách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó.chứng kiếnNhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.kiến nghịĐề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.phong kiếnChế độ phong kiến (nói tắt).định kiếnÝ nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được.kiến tạoKiến trúc của một phần hoặc toàn bộ vỏ Trái Đất.sáng kiếnÝ kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.chính kiếnÝ kiến về chính trị.kiến trúc sưNgười chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.kiến giảiÝ kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì.cao kiến(Id.) . Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường.kiến thiếtXây dựng theo quy mô lớn.hội kiếnNói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến.biểu kiếnCảm thấy (kiến - 见) bên ngoài/ tỏ rõ/ rõ ràng (biểu - 表).tối kiếnÝ kiến tồi, ý tưởng dở, ngược lại với sáng kiến.kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.yết kiếnĐến gặp một người có cương vị cao.Kiến AnNiên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.kiến hiệuThấy có kết quả tốt.tà kiếnThấy sai với chân pháp gọi là tà kiến.khả kiếnNhìn thấy được, có thể quan sát được.tham kiếnĐến gặp để bàn bạc, thỉnh giáo hoặc xin ý kiến.diện kiếnĐem dâng ngay trước mặt.thú ăn kiếnLoài thú lớn, thuộc , có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các khu rừng ở Nam Mỹ và Trung Mỹ.kiến dị tư thiênThấy lạ thì bắt chước.chế độ phong kiếnHình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ chiếm hữu nô lệ, trong đó giai cấp địa chủ, quý tộc chiếm hữu đất đai, bóc lột địa tô, chính quyền tập trung trong tay vua chúa, địa chủ.cầu kiếnxin được gặp (người có địa vị cao).thiển kiếnTừ dùng một cách khiêm tốn để nói về ý kiến của mình.kiến bòCảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò.kiến lậpGây dựng nên.thành kiếnÝ nghĩ cố định về người hay vật, xuất phát từ cách nhìn sai lệch hoặc dựa trên cảm tính và thường xuyên có chiều hướng đánh giá thấp.phát kiếnTìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học.kiến nghị khởi tốCơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.kiến điềnĐiều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ).gà kiếnThứ gà nhỏ, lông màu cánh kiến.kiến vănNhững điều tai nghe mắt thấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.