kiến điền

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Điều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ).

Cấu tạo âm tiết

kiếnâm đầu k · vần iên · thanh sắc
điềnâm đầu đ · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kiến điền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.