Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cầu kiến

Động từ
Động từ
  1. xin được gặp (người có địa vị cao).
    • Sứ thần các nước xin được vào cầu kiến nhà vua.

Cấu tạo âm tiết

cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
kiếnâm đầu k · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cầu kiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.