kiến hiệu

Tính từ
Tính từ
  1. Thấy có kết quả tốt.
    • Môn thuốc gia truyền đó rất kiến hiệu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Kiến: thấy; hiệu: kết quả

Cấu tạo âm tiết

kiếnâm đầu k · vần iên · thanh sắc
hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kiến hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.