Tính từ
- Thấy có kết quả tốt.
- Môn thuốc gia truyền đó rất kiến hiệu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Kiến: thấy; hiệu: kết quả
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiến hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.