Động từDanh từ
- Xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.
- toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại
- Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.
- ngôi nhà có kiến trúc độc đáo
- học ngành kiến trúc
- hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu
- Một ngành nghệ thuật và khoa học về tổ chức sắp xếp không gian, lập hồ sơ thiết kế các công trình kiến trúc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 建築.
"kiến trúc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | architecture |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 建筑 jiàn zhù · 建築 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 建築 けんちく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 건축 geonchuk |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | architecture |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สถาปัตยกรรม sà-thǎa-pàt-tà-yá-kam |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | architectuur |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "kiến trúc"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiến trúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.