kiến trúc

Động từDanh từ
Động từ
  1. Xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.
    • toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại
Danh từ
  1. Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.
    • ngôi nhà có kiến trúc độc đáo
    • học ngành kiến trúc
    • hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu
  2. Một ngành nghệ thuật và khoa học về tổ chức sắp xếp không gian, lập hồ sơ thiết kế các công trình kiến trúc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 建築.

"kiến trúc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh architecture
🇨🇳 Tiếng Trung 建筑 jiàn zhù · 建築
🇯🇵 Tiếng Nhật 建築 けんちく
🇰🇷 Tiếng Hàn 건축 geonchuk
🇫🇷 Tiếng Pháp architecture
🇹🇭 Tiếng Thái สถาปัตยกรรม sà-thǎa-pàt-tà-yá-kam
🇳🇱 Tiếng Hà Lan architectuur

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "kiến trúc"

Cấu tạo âm tiết

kiếnâm đầu k · vần iên · thanh sắc
trúcâm đầu tr · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kiến trúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.