kiên
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiən˧˧] · Huế, Sài Gòn [kiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bền bỉ.
- Kiên gan.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy là một người kiên trì.He's a patient man.
- Anh ấy rất kiên quyết từ chối.He was so adamant in his refusal.
- Sự kiên nhẫn sẽ vượt qua sự bất hạnh.Patience overcomes misfortune.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "kiên"
堅kiên麉kiên犍kiền, kiên𦚌kiên𪊑kiên掔kiên, khan𪚜kiên栟phanh, banh, bôn, bình, kiên肩kiên䶬kiên掮kiên䌑kiên顅kiên䋌kiên暌kiên, khuê䋗kiên
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kiên"
kiên nhẫnDẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.kiên trìBền bỉ, giữ vững, không bỏ.kiên quyếtNhất định như thế, không thay đổi.kiên cườngCó khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.kiên cốVững chắc.kiên địnhLàm cho vững.Uy KiênCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.kiên tâmGiữ vững lòng, không dao động.Lưỡng KiênNúi thuộc huyện Đông Thành, nay là huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.kiên trinhcó tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.kiên trungGiữ vững lòng trung thành.trung kiênTrung thành và bền bỉ.kiên ganBền gan, vững vàng ý chí.đánh công kiênTiến công tiêu diệt quân địch phòng ngự có công sự kiên cố bằng binh lực, hoả lực mạnh.Tiên KiênMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tân KiênMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Kiên GiangMột tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.Vĩnh KiênMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Xuân KiênMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Sơn KiênMột xã thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.công kiên chiếnLối đánh công kiên.Mỹ Lợi Kiênxem Hoa Kỳkiên quan vi bác bấtGiữ mình trong sạch như củi trong lửa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.