Danh từ
- Lối đánh công kiên.
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| kiên | âm đầu k · vần iên · thanh ngang |
| chiến | âm đầu ch · vần iên · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "công kiên chiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.