Động từ
- Dẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.
- Muốn cho cách mạng thành công, phải kiên nhẫn công tác. ([[w:Trường Chinh
Câu ví dụ thêm
- Sự kiên nhẫn sẽ vượt qua sự bất hạnh.Patience overcomes misfortune.
- Bạn là một người kiên nhẫn.You're patient.
- Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.She is very thoughtful and patient.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"kiên nhẫn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | patient · patience · patient; patience |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 耐心 nài xīn |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le patient · la patience |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | geduldig |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | терпение терпе́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อดทน òt-thon |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | paziente · la pazienza |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiên nhẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.