kiên trinh

Tính từ
Tính từ
  1. có tinh thần giữ vững trinh tiết, giữ vững lòng chung thuỷ, không chịu để bị làm ô nhục; hoặc nói chung có tinh thần giữ vững lòng trung thành, trước sau như một.
    • Người con gái kiên trinh và dũng cảm.
    • Tấm lòng kiên trinh với Tổ quốc.

Cấu tạo âm tiết

kiênâm đầu k · vần iên · thanh ngang
trinhâm đầu tr · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kiên trinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.