見
kiếnHán Việt · Nôm
hiệnHán Việt
kénNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+898B
- Bộ thủ
- 見 kiến số 147
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiến" · âm tiết kiến
- hiện — Hán Việt. Chữ cùng âm "hiện" · âm tiết hiện
- kén — Nôm. Chữ cùng âm "kén" · âm tiết kén
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 見 theo lối Nôm
kiếnLoài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.kénTổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
see, observe, behold; perceive; Kangxi radical 147
Giản thể và phồn thể
Chữ 見 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kiến"
Chữ khác cũng đọc là "hiện"
Chữ khác cũng đọc là "kén"
Chữ cùng bộ 見
覺giác規qui親thân觀quan见kiến覽rởm观quán觉giáo规quy覧lỡm覩đổ覓mách覯cấu覰kiến観quán觑kiến覷kiến覌quan覍bàn覐giáo覕miết觇chiêm䚀hạm覜triệu觊kí覝hích覞diệu覡hích觋hích𧡊thấy
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 見
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 見 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 見 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).