覯
cấuHán Việt · Nôm
cấyHán Việt
càoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+89AF
- Bộ thủ
- 見 kiến số 147
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cấu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cấu" · âm tiết cấu
- cấy — Hán Việt. Chữ cùng âm "cấy" · âm tiết cấy
- cào — Nôm. Chữ cùng âm "cào" · âm tiết cào
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 覯 theo lối Nôm
càoDụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác.cấuBấm hai đầu móng tay vào và lôi ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
meet or see unexpectedly
Giản thể và phồn thể
Chữ 覯 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "cấu"
Chữ khác cũng đọc là "cấy"
Chữ khác cũng đọc là "cào"
Chữ cùng bộ 見
覺giác見kiến規qui親thân觀quan见kiến覽rởm观quán觉giáo规quy覧lỡm覩đổ覓mách覰kiến観quán觑kiến覷kiến覌quan覍bàn覐giáo覕miết觇chiêm䚀hạm覜triệu觊kí覝hích覞diệu覡hích觋hích𧡊thấy
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 覯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 覯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).