cấu

Động từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəw˧˦] · Huế [kəw˨˩˦] · Sài Gòn [kəw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Bấm hai đầu móng tay vào và lôi ra.
    • Cấu vào tay.
    • Cấu lấy một miếng xôi.
  2. Xâu xé ra từng ít một.
    • Tiền của tập thể mỗi người cấu một ít như thế thì còn làm ăn gì nữa.
Danh từ
  1. cầu.
    • Cái cấu khảm ta̱

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ .

Chữ Hán đọc là "cấu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cấu"

cấu trúcQuan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát)siêu hư cấuHư cấu về hư cấu.cấu thànhThành phần và tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng và dân số.cơ cấulà nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo những quy luật nhất định.cấu hìnhTập hợp các thiết bị (phần cứng) của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được dự tính để thực hiện những chức năng định trước.đẳng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học.cào cấuCào và cấu (nói khái quát).hư cấuDựng ra, tạo ra theo sự tưởng tượng.cấu tạoKết hợp nhiều bộ phận để làm thành một đối tượng.đồng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.phép đồng cấu(Toán học) Ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.phép đẳng cấu(Toán học) Song ánh giữa hai cấu trúc toán học.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.phép đẳng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.giao cấu(Giữa 2 hay nhiều cá thể động vật) Hành vi cùng nhau tiếp xúc, thâm nhập bộ phận sinh dục của các cá thể để thực hiện chức năng sinh sản hay chỉ nhằm đạt khoái cảm tình dục. Các từ lóng đồng nghĩa gồm đụ, địt, chịch, dập, giã, xoạc, phang, nện, làm tình, mây mưa, nếm/ biết mùi đời,..v..vcấu phầnBộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.cấu véoCấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc (nói khái quát)kết cấuSự hòa hợp giữa các bộ phận trong một công trình kiến trúc, trong cấu tạo của một vật.phi hư cấuKhông hư cấu; các tác phẩm viết nhằm mục đích đưa ra sự thật, hoặc các bản ghi chép về các chuyện và sự kiện có thật (thường được sử dụng trong ngôn ngữ học).cấu kếtHợp lại với nhau thành phe cánh để cùng thực hiện âm mưu xấu xa.cấu hiệpQuan hệ tình dục.cấu tứ(văn nghệ sĩ) suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm.cấu kiệnBộ phận hoặc linh kiện dùng để cấu tạo nên một chỉnh thể (như máy móc, công trình, v.v.)trần cấuTừ dùng trong văn học cũ chỉ điều dơ bẩn hèn hạ.kết cấu hạ tầngToàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.cấu hiệuHiệu quả kết cấu khi chạy máy.cấu uếPhiền não nói chung.cấu tửNhững chất tạo thành hệ mà nồng độ xác định thành phần các pha của hệ ở trạng thái cân bằng.điệp cấu trúclặp cấu trúc.cấu thành tội phạmCác căn cứ xác định hành vi của một người có vi phạm luật pháp hay không nhằm truy cứu trách nhiệm hình sự.giải cấu tương phùngCuộc gặp gỡ tình cờ.hầm bà lằng xán cấuNhư tạp pín lù.

Cấu tạo âm tiết

cấuâm đầu c · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.