câu
- Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.
- Câu văn này cần sửa lại.
- Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).
- Câu cá
- Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy.
- Anh ta có những trò câu khách.
- Nhấc một vật lên cao bằng dây và móc.
- Câu dây điện để ăn cắp điện.
- Làm việc gì đó rườm rà, mất nhiều thời gian để thời gian qua nhanh chóng.
- Các cầu thủ có màn múa câu giờ.
- Phục vụ mục đích câu (cá).
- Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, một chiếc thuyền câu bé tẻo teo. (Nguyễn Khuyến)
- tao.
- Câu bấu lao
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "câu"
Chữ Nôm
鴝抅阄搆軥𪀊鈎缑𩾛溝沟俱
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"câu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sentence · fish |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 句子 jù zi · 钓 diào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 釣る つる · 句 く · 文 ぶん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 문장 munjang · 마디 madi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la phrase · pêcher |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Satz |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | предложение предложе́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ข้อ khâw · ประโยค prà-yòok |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la frase |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | frase |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "câu"
câu cáXem câucâu đốCâu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.câu đốiCâu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.cần câuCần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.Dòng câuNước mắt. Xem Châu lệ.câu giờCố tình làm gì chậm trễ để đạt được mục đích khác.câu chấpĐể ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc.câu nệXử lí thiếu linh hoạt, cứ rập khuôn theo cái đã định sẵn.câu nóilà một câu được ai đó nói racâu nhắpCố tình nói linh tinh, làm lạc hướng vấn đề.câu thúcBó buộc, gò ép, không được tự do.rau câuTảo đỏ mọc ở ven biển, gồm nhiều loài có hình dáng khác nhau, dùng để nấu thạch, làm rau ăn.dấu câuTên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc.câu lệnhMệnh lệnh được viết cho máy vi tính bằng ngôn ngữ lập trình.chấm câuĐặt các dấu chấm, phẩy,... để ngắt các câu hoặc các thành phần của câu.móc câuĐồ dùng có mỏ quặp dùng để cời.cắn câuĐã mắc vào mưu cám dỗ của người ta, ví như cá tưởng mồi ngon cắn bập phải lưỡi câu.uốn câu(bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.vó câuVó ngựa, bước chân ngựa.mai câuVòng hoa mai. ở đây, ý nói việc điểm tô của phụ nữ. Hạnh Nguyên biếng tô điểm, buồn về chuyện tình duyên cũ.phao câuPhần thịt lắm mỡ ở cuống đuôi các giống chim.cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.câu mồiXem câuCâu GồMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Câu QuanMột thị trấn thuộc huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.câu kếtxem cấu kết.câu cúXem câu.các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.cá lạnh đông câuVí việc làm không ăn thua gì.hai câu này ý nóiNếu lại trở về quê hương thì hẳn bị ép buộc cùng người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "câu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.