Động từ
- Xem câu
Câu ví dụ
- Hay mình đi câu cá cùng nhau đi!Why don't we go fishing together?
- Anh ấy thích đi câu cá trên thuyền.He likes to go fishing on a boat.
- Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.We go fishing together once in a while.
"câu cá" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fish · fishing |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 낚시 naksi · 낚시꾼 naksikkun |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la pêche · pêcher |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | angeln · fischen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | рыбалка рыба́лка |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la pesca · pescare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "câu cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.