cầu
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kəw˨˩] · Huế [kəw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- công trình qua phía trên chướng ngại
- ước muốn, hy vọng
- hình dáng tròn khi nhìn từ mọi phía
- Quả cầu
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy yêu cầu tôi giữ bí mật.He asked me to keep the secret.
- Tom yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.Tom told us to be quiet.
- Những người lao động yêu cầu tăng lương.The workers pushed for a raise in salary.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cầu"
球cầu梂cầu訄khâu, cừu, khao, cầu, khưu璆cầu, cù虬cầu逑cầu鯄cầu笱củ, cầu, cẩu, cú𤞰cầu䊵cầu, cưu銶cầu厹nhu, khư, nhữu, cửu, cầu求cầu俅di, cừu, cầu捄cứu, cầu赇cầu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cầu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bridge; to pray · desire · wish · spherical |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 桥梁 qiáo liáng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 橋 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 다리 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | espérer · souhaiter |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สะพาน sà-phaan |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | brug · wensen · hopen · verlangen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "cầu"
cầu nguyệnXin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì.yêu cầuSự đòi hỏi.nhu cầuĐiều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.cầu thủNgười tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó.toàn cầuCả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới.quả cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).cầu xinXin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.cầu thangBộ phận gồm nhiều bậc, dùng để lên xuống các tầng nhà.cầu lôngMôn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim qua lại trên một lưới căng ở giữa sân.hình cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).cầu vồngHiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy màu chính, xuất hiện trên bầu trời phía đối diện với mặt trời (hay mặt trăng), do hiện tượng các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù tạo thành.đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.bán cầuNửa hình cầu.khối cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).khắc chu cầu kiếm(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.cầu kỳtrang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.toàn cầu hóaSự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.khúc côn cầuMôn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên một bãi rộng.mặt cầu(Hình học) Bề mặt gồm các điểm trong không gian cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính); mặt này có thể được sinh ra bởi nửa đường tròn quay chung quanh đường kính của nó.lưu cầuThanh kiếm có khảm ngọc.Địa Cầu(Từ cũ, nghĩa cũ) xem Quả Đấttrưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.bồn cầuBệ xí.cầu daoCông tắc điện tự động có nhiệm vụ đóng ngắt mạch điện, bảo vệ dòng khi có hiện tượng quá tải hoặc ngắn mạch xảy ra.cầu thịDiễn tả một ai đó tự tìm hiểu sự thật bằng chính mình.cầu khỉLoại cầu thường được làm bằng tre, dừa,... bắt ngang qua kênh rạch để đi lại.cầu phongXà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.cầu phaoCác cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các tải trọng động tác dụng lên.đặc cầuĐầu dương vật.hồng cầuTế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.thỉnh cầu(Trtr.) . Xin điều gì với người bề trên có quyền thế.cầu toànĐòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình.cầu khẩnCầu xin một cách khẩn khoản.khí cầuKhí cụ có hình quả cầu lớn chứa đầy khí nhẹ như hydrogen hoặc helium, có thể bay lên cao.cầu hônXin được lấy làm vợ.mãng cầuMột loại cây ăn quả, có họ với cây na, trái rất giống với na, nhưng to hơn và hương vị dai hơn.cầu khuẩnVi khuẩn hình cầu hoặc có dạng hình cầu.nhãn cầuBộ phận của mắt hình cầu, nằm trong ổ mắt.mưu cầuLo toan, lo liệu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.