Tính từ
- Cả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới.
- Nhân loại hiện nay đang đối mặt với hiện tượng nóng lên toàn cầu.
- Năm 2013, cuộc thi sắc đẹp quốc tế vừa ra đời mang tên Hoa hậu Toàn cầu.
Câu ví dụ thêm
- Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.Global warming is a big problem.
- Tôi quan tâm đến vấn đề nóng lên toàn cầu.I care about the issue of global warming.
- Ruồi là một loài côn trùng phổ biến toàn cầu.Flies are a common insect worldwide.
"toàn cầu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | worldwide · global · universal |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | mondial |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | weltweit · global |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | mondiale · globale |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "toàn cầu"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "toàn cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.