toàn cầu hóa

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Sự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.
    • Quá trình toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.
Động từ
  1. Tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.

"toàn cầu hóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh globalization · globalisation · globalize · globalise
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha globalización · globalizar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

toànâm đầu t · vần oan · thanh huyền
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "toàn cầu hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.