cầu phong

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Xà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.
    • Cầu phong mái ngói.
Động từ
  1. Cầu xin thần thánh, bằng cách cúng bái, làm cho nổi gió lên, theo mê tín.
    • Làm lễ cầu phong.

Cấu tạo âm tiết

cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền
phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cầu phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.