Danh từĐộng từ
- Xà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.
- Cầu phong mái ngói.
- Cầu xin thần thánh, bằng cách cúng bái, làm cho nổi gió lên, theo mê tín.
- Làm lễ cầu phong.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cầu phong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.