Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.
- (Nghĩa bóng) Nói về người cố chấp, đầu óc hẹp hòi nhưng chỉ cho ý kiến của mình là đúng, không chịu suy xét, tìm hiểu sự việc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 刻舟求劍.
"khắc chu cầu kiếm" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 刻舟求劍 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 舟に刻みて剣を求む |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| khắc | âm đầu kh · vần ăc · thanh sắc |
| chu | âm đầu ch · vần u · thanh ngang |
| cầu | âm đầu c · vần âu · thanh huyền |
| kiếm | âm đầu k · vần iêm · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khắc chu cầu kiếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.