quả cầu

Danh từ
Danh từ
  1. (Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
    • Trái Đất có dạng quả cầu.

"quả cầu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sphere · globe · ball
🇯🇵 Tiếng Nhật 球 きゅう · 玉 たま
🇫🇷 Tiếng Pháp la boule
🇩🇪 Tiếng Đức die Kugel
🇷🇺 Tiếng Nga шар
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha esfera · globo · pelota · balón

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

quảâm đầu qu · vần a · thanh hỏi
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quả cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.