Danh từ
- Đồ dùng có mỏ quặp dùng để cời.
- Giun móc câu.
Từ, cụm từ chứa "móc câu"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "móc câu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.