móc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ocvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "moc"

"móc" là một từ

Danh từ, Động từ. Cây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20 m, đường kính 40 cm, có nhiều vòng sẹo do lá rụng để lại, lá mọc tập trung ở đầu thân, dạng kép lông chim, lá chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớn ở nách lá già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "móc"

móc cuaMóc cua đang trú trong hang ra để bắt.móc lốpMóc lốp xe để lấy săm lốp xe ra vá hoặc thay.móc ngoặcTrao đổi lén lút những quyền lợi kiếm được bằng những cách bất chính.móc baNốt có trường độ bằng hai nốt móc tư hoặc nửa móc đôi, tức ⅛ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và ba móc.móc đơnNốt có trường độ bằng hai nốt móc đôi hoặc nửa nốt đen, tức nửa phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và một móc.móc tưNốt có trường độ bằng hai nốt móc năm hoặc nửa móc ba, tức ¹⁄₁₆ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và bốn móc.móc chìa khoáVật nhỏ gắn vào chùm chìa khoá để trang trí.móc nămNốt có trường độ bằng hai nốt móc sáu hoặc nửa móc tư, tức ¹⁄₃₂ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và năm móc.móc đôiNốt có trường độ bằng hai nốt móc ba hoặc nửa móc đơn, tức ¼ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và hai móc.móc sáuNốt ngắn nhất, trường độ bằng nửa móc năm, tức ¹⁄₆₄ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và sáu móc.móc túiLấy cắp tiền hay đồ vật trong túi người khác.móc máyQuét tước kỹ, cả những chỗ khuất.móc câuĐồ dùng có mỏ quặp dùng để cời.móc nốiBắt liên lạc, đặt quan hệ với nhau để hoạt động bí mật, mờ ám.móc képDấu hiệu để ghi nhạc gồm một nốt đen và hai móc.móc bọcNghề lượm túi nilon.móc mậtQuả ngọt : Hạt và thịt quả dùng làm gia vị.móc hàmNói trọng lượng của gia súc đã làm thịt xác định sau khi bỏ lông và lòng.móc rách.

Từ có "móc" ở sau

Cùng vần "oc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.