Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhiếc móc

Động từ
Động từ
  1. Moi cái xấu để làm cho người ta đau khổ, nhục nhã.

Cấu tạo âm tiết

nhiếcâm đầu nh · vần iêc · thanh sắc
mócâm đầu m · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhiếc móc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.