moi móc

Động từ
Động từ
  1. Lục lọi để lấy cho kỳ được.
    • Có đồng nào moi móc cho hết.
  2. Bới xấu.
    • Phê bình không phải là moi móc khuyết điểm của người ta.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

moiâm đầu m · vần oi · thanh ngang
mócâm đầu m · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "moi móc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.