móc

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oc

Phát âm (IPA): Hà Nội [mawk͡p̚˧˦] · Huế [mawk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [mawk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20 m, đường kính 40 cm, có nhiều vòng sẹo do lá rụng để lại, lá mọc tập trung ở đầu thân, dạng kép lông chim, lá chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớn ở nách lá già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.
  2. Sương đọng thành hạt ở trên lá cây, ngọn cỏ.
    • Hạt móc.
    • Lác đác rừng phong hạt móc sa. (Tì Bà Hành)
  3. Dụng cụ có đầu cong tròn đều, giống như cái lưỡi câu để ngoắc, mắc các đồ vật.
    • Dùng móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên.
Động từ
  1. Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu.
    • Móc cống.
    • Móc cua.
  2. Treo, ngoắc vào.
    • Móc hàng vào cân.
    • Móc mồi câu cá.
  3. Đan sợi bằng kim móc.
    • Móc chiếc áo mút.
    • Móc chiếc túi lưới.
  4. Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động bí mật trong vùng địch.
    • Cử người đi móc cơ sở trong vùng địch hậu.
  5. Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác.
    • Nói móc.
    • Móc chuyện cũ làm gì.
  6. Dùng ngón tay để cho vào bên trong âm đạo với cử động ra vào, nhằm kích thích khoái cảm tình dục; dùng ngón tay để xoa lên hột le, nhằm kích thích khoái cảm tình dục.
    • (Lưu ý: Thông thường móc cua chỉ dùng khi một người tạo khoái cảm tình dục cho người khác. Trong khi đó, móc có thể được dùng khi một người tạo khoái cảm tình dục cho chính mình. Hiện nay móc đang được sử dụng nhiều hơn là móc cua.)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"móc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hook · peg · hook; to pick (pocket)
🇨🇳 Tiếng Trung 钩子 gōu zi
🇫🇷 Tiếng Pháp accrocher · le crochet
🇩🇪 Tiếng Đức der Haken
🇷🇺 Tiếng Nga крючок крючо́к
🇹🇭 Tiếng Thái เกี่ยว kìao · ถัก thàk

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "móc"

máy mócMáy nói chung, để chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động.trách mócTrách (nói khái quát).móc lốpMóc lốp xe để lấy săm lốp xe ra vá hoặc thay.móc cuaMóc cua đang trú trong hang ra để bắt.moi mócLục lọi để lấy cho kỳ được.móc ngoặcTrao đổi lén lút những quyền lợi kiếm được bằng những cách bất chính.mưa mócMưa và sương.móc nămNốt có trường độ bằng hai nốt móc sáu hoặc nửa móc tư, tức ¹⁄₃₂ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và năm móc.móc đôiNốt có trường độ bằng hai nốt móc ba hoặc nửa móc đơn, tức ¼ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và hai móc.móc đơnNốt có trường độ bằng hai nốt móc đôi hoặc nửa nốt đen, tức nửa phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và một móc.móc sáuNốt ngắn nhất, trường độ bằng nửa móc năm, tức ¹⁄₆₄ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và sáu móc.móc baNốt có trường độ bằng hai nốt móc tư hoặc nửa móc đôi, tức ⅛ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và ba móc.móc tưNốt có trường độ bằng hai nốt móc năm hoặc nửa móc ba, tức ¹⁄₁₆ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và bốn móc.móc chìa khoáVật nhỏ gắn vào chùm chìa khoá để trang trí.móc túiLấy cắp tiền hay đồ vật trong túi người khác.a móc(Điện toán, miền Nam Việt Nam) Dấu @.nói mócNói nhằm châm chọc điều không hay của người khác một cách cố ý.móc nốiBắt liên lạc, đặt quan hệ với nhau để hoạt động bí mật, mờ ám.móc câuĐồ dùng có mỏ quặp dùng để cời.móc máyQuét tước kỹ, cả những chỗ khuất.móc mậtQuả ngọt : Hạt và thịt quả dùng làm gia vị.giun mócGiun tròn và nhỏ, miệng có móc, sống kí sinh ở ruột người, gây bệnh thiếu máu..móc képDấu hiệu để ghi nhạc gồm một nốt đen và hai móc.nhiếc mócMoi cái xấu để làm cho người ta đau khổ, nhục nhã.móc bọcNghề lượm túi nilon.móc rách.móc hàmNói trọng lượng của gia súc đã làm thịt xác định sau khi bỏ lông và lòng.giun móc câuxem giun móc

Cấu tạo âm tiết

mócâm đầu m · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "móc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.