Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mốc

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôc

Phát âm (IPA): Hà Nội [məwk͡p̚˧˦] · Huế [məwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [məwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cọc cắm để phân địa giới.
  2. Sự kiện hay thời điểm quan trọng đánh dấu sự tiến triển.
    • Thành quả ngày hôm nay là cột mốc quan trọng trong sự nghiệp sau này.
  3. Loài nấm nhỏ gồm nhiều sợi hay mọc trên các chất có bột, ẩm và đang hoại thối.
Tính từ
  1. Có mốc phát triển.
    • Quần áo mốc.
  2. Có màu như mốc.
    • Lá cúc mốc.
    • Chó mốc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mốc" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 目印 めじるし

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mốc"

Cấu tạo âm tiết

mốcâm đầu m · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.