mộc
Phát âm (IPA): Hà Nội [məwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [məwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [məwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây thuộc loại có gỗ.
- Lim là một cây loại mộc, lúa là một cây loại thảo.
- Gỗ.
- Các mặt hàng mộc.
- Binh khí xưa dùng để đỡ mũi gươm, mũi giáo.
- Loài cây nhỡ, hoa trắng hình nụ nhỏ, thơm, hay dùng để ướp chè, ướp thuốc.
- Thuốc lá ướp hoa mộc.
- Bằng gỗ chưa sơn.
- Guốc mộc.
- Nói vải, lụa chưa tẩy, chưa nhuộm.
- Vải mộc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mộc"
霂mộc鏷mộc, bộc, phác狇bái, mộc朩mộc木mộc貌mộc, mạc, mạo沐mộc𣎳mộc𣎴nghiệt, mộc, đôn楗kiện, kiển, mộc坶mẫu, mộc匹thất, mộc楘mộc蚞mộc貌mạo, mộc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mộc"
mộc mạcChất phác, không chải chuốt.Sao MộcHành tinh thứ năm và lớn nhất trong Hệ Mặt Trời, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.mộc giàCái gông bằng gỗ.hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.thảo mộcCây cỏ, thực vật nói chung.mộc dụcPhép tắm gội.cù mộcCây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả.Xuyên Mộc(Huyện) T. Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.mộc chíMột loại rựa dành cho kị binh và tiều phu.thợ mộcThợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo.mộc lanLoài cây lớn có hoa trắng thơm.mộc tồnChơi chữ : Thịt chó (mộc: cây, tồn: còn; cây còn: con cầy).mộc nhĩLoài nấm hình vành tai, màu nâu đen, mọc ở gỗ, dùng làm thức ăn.mộc bảnBản bằng gỗ có khắc chữ để in.thiết mộcTên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt).thổ mộcViệc xây dựng nhà cửa nói chung.mộc hươngLoài gỗ thơm dùng làm thuốc.độc mộcThuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống.phạt mộcLễ bắt đầu chặt cây làm nhà (cũ).mộc vịBài vị làm bằng gỗ.mộc hồcây Keo mỡ.mộc tinhMột hành tinh của Mặt trời.gạch mộcGạch đã đóng khuôn và chưa nung.Sảng MộcMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.khô mộcThứ lan bám vào cây khác mà sống.Mộc Châu(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Sơn La, Việt Nam.mộc ngẫuTượng gỗ.Tân MộcMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Táy Mộc ChâuTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.mộc vị, thần vìNghĩa chính là bài vị, tượng thần bằng gỗ. ở đây nói bọn bù nhìn, hạng người không ra gì, uổng cơm áo.Nông Trường Mộc ChâuMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.