Danh từ riêng
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
Cấu tạo âm tiết
| táy | âm đầu t · vần ay · thanh sắc |
| mộc | âm đầu m · vần ôc · thanh nặng |
| châu | âm đầu ch · vần âu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Táy Mộc Châu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.