mộc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "môc"
"mộc" là một từ
Danh từ, Tính từ. Cây thuộc loại có gỗ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mộc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mộc"
mộc mạcChất phác, không chải chuốt.mộc giàCái gông bằng gỗ.mộc dụcPhép tắm gội.mộc chíMột loại rựa dành cho kị binh và tiều phu.mộc bảnBản bằng gỗ có khắc chữ để in.mộc lanLoài cây lớn có hoa trắng thơm.mộc tồnChơi chữ : Thịt chó (mộc: cây, tồn: còn; cây còn: con cầy).mộc nhĩLoài nấm hình vành tai, màu nâu đen, mọc ở gỗ, dùng làm thức ăn.Mộc Châu(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Sơn La, Việt Nam.mộc ngẫuTượng gỗ.mộc vị, thần vìNghĩa chính là bài vị, tượng thần bằng gỗ. ở đây nói bọn bù nhìn, hạng người không ra gì, uổng cơm áo.mộc hươngLoài gỗ thơm dùng làm thuốc.mộc vịBài vị làm bằng gỗ.mộc hồcây Keo mỡ.mộc tinhMột hành tinh của Mặt trời.
Từ có "mộc" ở sau
Sao MộcHành tinh thứ năm và lớn nhất trong Hệ Mặt Trời, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.thảo mộcCây cỏ, thực vật nói chung.cù mộcCây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả.thợ mộcThợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo.Xuyên Mộc(Huyện) T. Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.thiết mộcTên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt).thổ mộcViệc xây dựng nhà cửa nói chung.Nông Trường Mộc ChâuMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.phạt mộcLễ bắt đầu chặt cây làm nhà (cũ).Sảng MộcMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.độc mộcThuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống.gạch mộcGạch đã đóng khuôn và chưa nung.Tân MộcMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Táy Mộc ChâuTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.khô mộcThứ lan bám vào cây khác mà sống.
Cùng vần "ôc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.