沐
mộcHán Việt · Nôm
múcNôm
mốcNôm
mócNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6C90
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mộc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mộc" · âm tiết mộc
- múc — Nôm. Chữ cùng âm "múc" · âm tiết múc
- mốc — Nôm. Chữ cùng âm "mốc" · âm tiết mốc
- móc — Nôm. Chữ cùng âm "móc" · âm tiết móc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 沐 theo lối Nôm
mócCây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20 m, đường kính 40 cm, có nhiều vòng sẹo do lá rụng để lại, lá mọc tập trung ở đầu thân, dạng kép lông chim, lá chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớn ở nách lá già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.mộcCây thuộc loại có gỗ.mốcCọc cắm để phân địa giới.múcLấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bathe, cleanse, wash, shampoo
Chữ khác cũng đọc là "mộc"
Chữ khác cũng đọc là "múc"
Chữ khác cũng đọc là "mốc"
Chữ khác cũng đọc là "móc"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 沐
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 沐 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).