深
thâmHán Việt · Nôm
thumNôm
thămNôm
thẫmNôm
thẳmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6DF1
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thâm" · âm tiết thâm
- thum — Nôm. Chữ cùng âm "thum" · âm tiết thum
- thăm — Nôm. Chữ cùng âm "thăm" · âm tiết thăm
- thẫm — Nôm. Chữ cùng âm "thẫm" · âm tiết thẫm
- thẳm — Nôm. Chữ cùng âm "thẳm" · âm tiết thẳm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 深 theo lối Nôm
thămThẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.thâmCó màu xám thẫm, gần đen.thẳmSâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận.thẫmNhư sẫm.thumTúp dựng trong rừng để ngồi rình các thú vật khi săn bắn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
deep; depth; far; very, extreme
Chữ khác cũng đọc là "thâm"
Chữ khác cũng đọc là "thăm"
Chữ khác cũng đọc là "thẫm"
Chữ khác cũng đọc là "thẳm"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 深
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 深 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 深 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).