thăm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "thăm"
"thăm" là một từ
Danh từ, Động từ. Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thăm"
thăm dòTìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo.thăm thúXem xét kỹ tại chỗ.thăm hỏiHỏi hang.thăm nomĐến xem tình hình và săn sóc.thăm viếngThăm để hỏi nhằm tìm hiểu hay tỏ rõ sự quan tâm nói chung.thăm thẳmNói xa lắm, sâu lắm.
Từ có "thăm" ở sau
hỏi thămHỏi để biết tin về sức khỏe.viếng thămĐến thăm hỏi.rút thămRút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi gì.gắp thămRút số, rút tên để chỉ định người được một quyền lợi gì hay phải làm việc gì.bỏ thămNộp phiếu coi ai được trúng bảo cử.
Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.