gắp thăm

Động từ
Động từ
  1. Rút số, rút tên để chỉ định người được một quyền lợi gì hay phải làm việc gì.
    • Vé đá bóng có ít, phải gắp thăm.

Cấu tạo âm tiết

gắpâm đầu g · vần ăp · thanh sắc
thămâm đầu th · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gắp thăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.