Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thăm thú

Động từ
Động từ
  1. Xem xét kỹ tại chỗ.
    • Thăm thú rẻo cao để mở trường.
  2. Thăm, dùng theo nghĩa xấu.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi muốn đi và thăm thú Luân Đôn vào mùa hè này.I want to go and visit London this summer.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thămâm đầu th · vần ăm · thanh ngang
thúâm đầu th · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thăm thú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.