Động từ
- Xem xét kỹ tại chỗ.
- Thăm thú rẻo cao để mở trường.
- Thăm, dùng theo nghĩa xấu.
Câu ví dụ thêm
- Tôi muốn đi và thăm thú Luân Đôn vào mùa hè này.I want to go and visit London this summer.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thăm thú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.