Chữ Hán Nôm đọc là "thâm"
11 chữ có âm đọc "thâm" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thâm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thâm"
深deep; depth; far; ver…愖to hesitate煁hearth; (Cant.) soft,…諗consult carefully wit…㴱(ancient form of 深) d…㸙(dialect) father, hus…㸧(interchangeable 啃) t…䆦(a corrupted form) (s…𣸧deep; depth; far; ver…
Chữ Nôm đọc là "thâm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).