演
diễnHán Việt · Nôm
dánNôm
giỡnNôm
rởnNôm
dạnNôm
giánNôm
dợnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6F14
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- diễn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "diễn" · âm tiết diễn
- dán — Nôm. Chữ cùng âm "dán" · âm tiết dán
- giỡn — Nôm. Chữ cùng âm "giỡn" · âm tiết giỡn
- rởn — Nôm. Chữ cùng âm "rởn" · âm tiết rởn
- dạn — Nôm. Chữ cùng âm "dạn" · âm tiết dạn
- gián — Nôm. Chữ cùng âm "gián" · âm tiết gián
- dợn — Nôm. Chữ cùng âm "dợn" · âm tiết dợn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ Hán Việt viết bằng chữ 演
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 演 theo lối Nôm
giánLoài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.dánLàm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.diễnCây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng.dạn(Cũ, hoặc ph.) . Bạo, không rụt rè, không e ngại.dợnLàn sóng hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ).rởnCảm thấy sợ hãi.giỡnĐùa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
perform, put on; exercise
Chữ khác cũng đọc là "diễn"
Chữ khác cũng đọc là "dán"
Chữ khác cũng đọc là "giỡn"
Chữ khác cũng đọc là "rởn"
Chữ khác cũng đọc là "dạn"
Chữ khác cũng đọc là "gián"
Chữ khác cũng đọc là "dợn"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 演
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 演 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).