寅
dầnHán Việt · Nôm
dànNôm
giầnNôm
dợnNôm
lầnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5BC5
- Bộ thủ
- 宀 miên số 40
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dần — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dần" · âm tiết dần
- dàn — Nôm. Chữ cùng âm "dàn" · âm tiết dàn
- giần — Nôm. Chữ cùng âm "giần" · âm tiết giần
- dợn — Nôm. Chữ cùng âm "dợn" · âm tiết dợn
- lần — Nôm. Chữ cùng âm "lần" · âm tiết lần
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 寅 theo lối Nôm
dầnKí hiệu thứ ba trong mười hai chi.lầnTừng bước, dần dần.dànKết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.dợnLàn sóng hoặc, nói chung, đường nét trông như sóng dợn trên một mặt phẳng (thường nói về vân gỗ).giầnĐồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to respect, reverence; respectfully; third earthly branch
Chữ khác cũng đọc là "dần"
Chữ khác cũng đọc là "dàn"
Chữ khác cũng đọc là "giần"
Chữ khác cũng đọc là "dợn"
Chữ khác cũng đọc là "lần"
Chữ cùng bộ 宀
容dung寄kỉ寫tả它di家gia實thực審thẩm客khách定định安an完hoàn密mật害hại室thất宗tông寬khoan富phú寶bảo宇vũ察sát宜nghi官quan宣tuyên宮cung寂tịch寒hàn寓ngụ宁trữ守thú寞mịch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 寅
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 寅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 寅 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).