giần
Phát âm (IPA): Hà Nội [zən˨˩] · Huế [jəŋ˦˩] · Sài Gòn [jəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám.
- Đan giần .
- Nhà có mỗi cái giần .
- Yêu nhau bốc bải giần sàng,.
- Ghét nhau đũa ngọc mâm vàng bỏ đi. (ca dao)
- Cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo sạch.
- Giần gạo .
- Thúng gạo chưa giần.
- Xay giã giần sàng đến khuya.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giần"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.