Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giàn

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːn˨˩] · Huế [jaːŋ˦˩] · Sài Gòn [jaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.
    • Làm giàn mướp .
    • Bí đã leo kín giàn.
    • Làm giàn che nắng.
  2. Tấm ghép nhiều thanh (ống) tre nứa, treo ngang sát tường để đồ lặt vặt trong nhà.
    • Giàn bếp.
    • Giàn để đồ.
    • Giàn bát đũa.
  3. Như giàn giáo.
  4. Kết cấu gồm các thanh giằng bằng kim loại, bê tông cốt thép, gỗ hoặc vật liệu kết hợp, chịu lực của mái nhà, nhịp cầu, công trình thuỷ công, tên lửa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giàn"

Cấu tạo âm tiết

giànâm đầu gi · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.