giàn
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːn˨˩] · Huế [jaːŋ˦˩] · Sài Gòn [jaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tấm lớn được đan hoặc ghép thưa bằng nhiều thanh tre, nứa, đặt trên cao làm chỗ cho cây leo hay che nắng.
- Làm giàn mướp .
- Bí đã leo kín giàn.
- Làm giàn che nắng.
- Tấm ghép nhiều thanh (ống) tre nứa, treo ngang sát tường để đồ lặt vặt trong nhà.
- Giàn bếp.
- Giàn để đồ.
- Giàn bát đũa.
- Như giàn giáo.
- Kết cấu gồm các thanh giằng bằng kim loại, bê tông cốt thép, gỗ hoặc vật liệu kết hợp, chịu lực của mái nhà, nhịp cầu, công trình thuỷ công, tên lửa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
giàn hay dàn?âm đầu d/gi · "dàn": Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.giàn hay giàng?âm cuối n/ng · "giàng": (Đph) .giàn hay giành?âm cuối n/nh · "giành": Đồ đan bằng tre nứa, đáy phẳng, thành cao.giàn hay ràn?âm đầu gi/r · "ràn": Chuồng bò, trâu, ngựa.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giàn"
giàn giụa(nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi.giàn giáoToàn thể những gióng, cột, xà, ván giằng với nhau, bắc tạm cho thợ đi được trong một nhà đang làm, xây tường lên cao, lợp mái.giàn muiMui thuyền làm bằng tre để lợp lá gồi lên trên.giàn rớ(Đph) Gióng tre để leo lên mà xây nhà.cướp trên giàn mướpTrên cây có kẻ cướp núp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.