gian

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [jaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từng đơn vị căn nhà nhỏ.
    • Một gian nhà.
    • Án gian.
  2. Phần trong nhà ngăn cách bởi hai vì, hoặc hai bức phên, tường.
    • Nhà ba gian hai chái.
  3. Giữa, khoảng giữa.
    • Trung gian
  4. Trong một phạm vi nhất định.
    • Dân gian.
    • Dương gian.
    • Không gian.
    • Nhân gian.
Danh từ
  1. Kẻ dối trá, lừa lọc.
    • Giết giặc trừ gian.
Tính từ
  1. Dối trá, lừa lọc.
    • Mưu gian.
    • Người ngay kẻ gian.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "gian"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gian" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp le stand

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gian"

thời gianHình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.không gianHình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.gian lậnDối trá, lừa lọc.thời gian rảnh rỗiThời gian không có gì để làm.thế gianCõi đời.trần gianThế giới của con người trên mặt đất.trung gianỞ khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.giết thời gianLàm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.gian nanKhó khăn khốn khổ.dân gianĐược sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.gian khổKhó khăn và khổ sở.gian khóNhững nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)dương gianCõi dương, nơi con người sống; trái với âm phủ.không-thời gianLà một mô hình nhận thức kết hợp ba chiều không gian với chiều thứ tư về thời gian.gian hàngKhu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.gian giảoDối trá, lừa lọc (nói khái quát)nhân gianChỗ loài người ở, cõi đời.không gian mẫuLà từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.không gian véctơTập tất cả các vectơ n chiều trên nó có định nghĩa 2 phép toán cộng vectơ và nhân vectơ với một số thực tạo thành một không gian vectơ n chiều.không gian tự doVùng không gian không có bất cứ vật chất lẫn trường lực nào khác, ngoài vật chất và trường lực đang xét. Không gian tự do có nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và chiết suất bằng đơn vị.ăn gian(Kng.) . Cố ý tính sai, làm sai đi để thu lợi về mình.gian hiểmGian nan và nguy hiểm.gian tráDối trá và lừa lọc.gian dâmNói nam nữ có quan hệ (bao gồm quan hệ tình dục) bất chính.gian ácDối trá và độc ác.gian thamDối trá và tham lam.gian dốiDối trá, không thật.gian nguyKhó khăn và hiểm nghèo.cưỡng gian.kẻ gianKẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...gian xảoNhư gian giảo (ng. 1). Thủ đoạn gian xảo.trừ gianDiệt kẻ gian.gian truânKhó khăn lận đận.gian thươngNgười buôn bán có nhiều mưu mô lừa lọc.gian manhGian xảo một cách đê tiện.gian ngoanGian giảo với nhiều mánh khoé khôn khéo.gian hùngNói người có nhiều mưu mô quỷ quyệt, thường thực hiện bằng cách sử dụng quyền thế của mình.thời gian biểuBản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.gian laoKhó khăn và vất vả.

Cấu tạo âm tiết

gianâm đầu gi · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.