Động từ
- Làm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.
- Việc này được gọi là giết thời gian.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đang cố gắng giết thời gianI was trying to kill time.
"giết thời gian" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | kill time |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| giết | âm đầu gi · vần êt · thanh sắc |
| thời | âm đầu th · vần ơi · thanh huyền |
| gian | âm đầu gi · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "giết thời gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.